Toyota Vios cơ bản đem lại cho khách hàng thuận lợi cho việc đi lại trong đường phố chật hẹp một cách dễ dàng với tốc độ và sự nhanh nhẹn có nhau từ rất nhiều các chức năng khác đặc biệt.

Vios 1.5G (CVT)
5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng, dung tích 1.496cm3

..
Giữ chuột để xoay
..
TOYOTA VIOS 1.5G CVT
Cụm đèn trước

Cụm đèn trước được trang bị đèn halogen dạng bóng chiếu (G) trên nền mạ kim loại sáng bóng, đảm bảo hiệu quả chiếu sáng tối ưu khi di chuyển trên đường

 

Đèn sương mù phía sau

Đèn sương mù được bố trí hai bân góc dưới đuôi xe giúp hỗ trợ khả năng quan sát cho các xe phía sau khi di chuyển trong điều kiện thời tiết xấu

 

Mâm xe

Mâm đúc hợp kim 15 inch, 8 chấu được trang bị trên cả 3 phiên bản góp phần hoàn thiện dáng vẻ thể thao năng động và sức lôi cuốn mạnh mẽ cho Vios

 

Sàn phía sau phẳng

Sàn xe phía sau được thiết kế phẳng đem lại sự thoải mái cho người thân trên những chuyến hành trình dài, đặc biệt là trẻ nhỏ.

 

Bảng điều khiển trung tâm

Được ví như một dòng chảy giữa bề mặt vát cong bóng bẩy của táp lô, bảng điều khiển trung tâm chính là điểm tụ trong thiết kế của toàn bộ.

 

Khoang hành lý

Khoang hành lý được mở rộng hơn 80 lít so với phiên bản cũ. Thiết kế ưu việt với chiều cao được hạ thấp nhằm tối ưu hóa khả năng sắp xếp cũng như hỗ trợ việc chất dỡ hành lý dễ dàng hơn.

 

Hệ thống điều hòa

Hệ thống điều hòa tự động (G) và chỉnh tay (E và J) có trang bị bộ lọc khí nhằm đảm bảo không khí trong lành luân chuyển trong xe, tạo cảm giác thư thái dễ chịu trong suốt chuyến đi

 

Hệ thống treo sau

Toyota Vios 2014 sở hữu hệ thống treo sau dạng thanh xoắn, được thiết kế trên giới hạn tác động của một bánh xe sau lên bánh xe sau còn lại và dựa vào tính linh hoạt của thanh thép xoắn theo chiều dọc để đem lại chuyển động bánh xe độc lập mang lại cảm giác êm ái và cảm giác xử lý tốt.

 

Bán kính vòng quay tối thiểu

Trong điều kiện đường sá nhỏ hẹp, với bán kính quay vòng tối thiểu 5,1m linh động giúp việc quay đầu xe không còn là điều kiện quá khó khăn.

 

Thiết kế khí động học

Nguyên lý khí động học đã được áp dụng triệt để và được phản ánh trong các đường nét thiết kế, cấu trúc với mục đích tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe.

 

Dây đai an toàn

Dây đai an toàn 3 điểm được trang bị trên tất cả các vị trí ghế ngồi trong xe, mang đến sự bảo vệ an toàn khi xảy ra tình huống bất ngờ

 

Khung xe GOA

Được nghiên cứu và thử nghiệm một cách kỹ lưỡng trước khi sử dụng, khung xe GOA có chức năng hấp thụ tốt các xung lực, giảm thiểu tối đa tác động tới không chỉ các hành khách trên xe mà cả khách bộ hành bộ hành trong trường hợp xảy ra va chạm.

 

Túi khí

Hệ thống túi khí được trang bị các cảm biến ở trước đầu xe giúp nhanh chóng cảm nhận các xung động khi xảy ra va chạm. Nếu va chạm có thể gây nguy hiểm, 2 túi khí sẽ bung ra, đảm bảo an toàn cho chủ sở hữu và hành khách phía trước

 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4410 X 1700 X 1475

4410 X 1700 X 1475

4410 X 1700 X 1475

 

Chiều dài cơ sở

mm

2550

2550

2550

 

Khoảng sáng gầm xe

mm

145

145

145

 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5.1

5.1

5.1

 

Trọng lượng không tải

kg

1010 - 1045

1075-1090

1050 - 1065

 

Trọng lượng toàn tải

kg

1500

1500

1500

 

Kích thước nội thất

mm x mm x mm

1915 X 1425 X 1205

1915 X 1425 X 1205

1915 X 1425 X 1205

 

Chiều rộng cơ sở

mm

1470/1460

1470/1460

1470/1460

 

Dung tích bình nhiên liệu

l

42

42

42

Động cơ

Loại động cơ

 

4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i

4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i

4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i

 

Dung tích công tác

cc

1299

1497

1497

 

Công suất tối đa

mã lực @ vòng/phút

63 (84) /6000

80(107)/6000

80(107)/6000

 

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

121 / 4400

141/4200

141/4200

 

Mã động cơ

 

2NZ - FE

1NZ - FE

1NZ - FE

Hệ số cản không khí

   

0.28

0.28

0.28

Vận tốc tối đa

 

km/h

170

170

180

Hộp số

   

Số tay 5 cấp

Số tự động 4 cấp

Số tay 5 cấp

Hệ thống treo

Trước

 

Độc lập Macpherson

Độc lập Macpherson

Độc lập Macpherson

 

Sau

 

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Vành & Lốp xe

Loại vành

 

185/ 60 R15

185/ 60 R15

185/ 60 R15

Mâm xe

   

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Tiêu chuẩn khí thải

   

EURO 4

EURO 4

EURO 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

7.2

8.5

7.9

 

Ngoài đô thị

lít / 100km

5.2

5.7

5.4

 

Kết hợp

lít / 100km

5.9

6.7

6.3


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen, Đạng bóng chiếu

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn sương mù

Trước

 

Không

 

Sau

 

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 

Không

 

Chức năng gập điện

 

Không

 

Tích hợp đèn báo rẽ

 

Không

Gạt mưa giám đoạn

   

Gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Ăng ten

   

Dạng cột

Dạng cột

Dạng cột


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Tay lái

Loại tay lái

 

3 chấu, urethane

3 chấu, bọc da, mạ bạc

3 chấu, urethane, mạ bạc

 

Nút bấm điều khiển tích hợp

 

Không

Điều chỉnh âm thanh

Không

 

Điều chỉnh

 

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

 

Trợ lực lái

 

Điện

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

   

2 chế độ ngày và đêm

2 chế độ ngày và đêm

2 chế độ ngày và đêm

Chất liệu bọc ghế

   

Giả da

Da (Đục lỗ)

Nỉ cao cấp

Ghế trước

Điều chỉnh ghế lái

 

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

 

Điều chỉnh ghế hành khách

 

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

 

Cố định

Gập lưng ghế 60:40

Gập lưng ghế 60:40


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Hệ thống điều hoà

   

Chỉnh tay

Tự động

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Đầu đĩa

 

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

 

Số loa

 

2 loa

6 loa

4 loa

 

Cổng kết nối AUX

 

 

Cổng kết nối USB

 

 

Kết nối Bluetooth

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

     

Có (1 chạm và chống kẹt bên người lái)

Có (1 chạm và chống kẹt bên người lái)

Màn hình đa thông tin

   

Không

Hệ thống chống trộm

   

Không

Không


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Hệ thống phanh

Trước

 

Đĩa thông gió 14 inch

Đĩa thông gió 15 inch

Đĩa thông gió 15 inch

 

Sau

 

Tang trống

Đĩa 15 inch

Đĩa 15 inch

Hệ thống chống bó cứng phanh

   

-

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

   

-

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

   

-


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

 

Khung xe GOA

   


 







GIÁ SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

TOYOTA VIOS 1.5E CVTTừ: 588,000,000 vnđ

TOYOTA VIOS 1.5G CVTTừ: 622,000,000 vnđ

TOYOTA VIOS 1.5E MTTừ: 564,000,000 vnđ

(Đã bao gồm VAT)

Muốn sỡ hữu ngay!

Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết


Ước tính giá
Hotline: 0918 865 068