Toyota Vios cơ bản đem lại cho khách hàng thuận lợi cho việc đi lại trong đường phố chật hẹp một cách dễ dàng với tốc độ và sự nhanh nhẹn có nhau từ rất nhiều các chức năng khác đặc biệt.

Toyota Vios 1.5E (MT): 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.496 cm3

..
Giữ chuột để xoay
..
TOYOTA VIOS 1.5E MT
Hông xe

Các đường dập nổi chạy dọc suốt thân xe kết hợp cùng thiết kế cụm cửa kính nối dài, giúp tăng cảm giác chiều dài cho thân xe. Bề mặt cong và nổi khối rất riêng của phần hông góp phần khẳng định sự tinh tế trong thiết kế mới của Vios

 

Đầu xe

Dựa trên nguyên lý thiết kế tối ưu hóa khí động lực học cũng như tăng cường khả năng vận hành, hốc hút gió được thiết kế hoàn toàn mới theo dạng hình thang lớn nổi bật đem đến cảm giác tự tin lướt tới của Vios kết hợp cùng lưới tản nhiệt trau chuốt từng đường nét ôm vòng cụm đèn trước vuốt dài sang hai bên hông, góp phần tạo nên dáng vẻ bề thế nhưng vẫn năng động

 

Đuôi xe

Thiết kế phần đuôi xe rộng hơn, các đường gân dập nổi mở rộng về hai bân làm tôn thêm dáng vẻ bề thế, sang trọng cho xe

 

Kích thước khoảng mở cửa xe

Cửa xe được thiết kế với góc mở rộng và chiều cao bậc lên xuống thấp, đảm bảo sự dễ dàng và thuận tiện khi ra vào xe.

 

Cửa sổ chỉnh điện

Cửa sổ của Toyota Vios chỉnh điện tích hợp với tính năng chống kẹt (bên phía người lái) giúp chủ sở hữu và người thân thao tác dễ dàng đồng thời giảm thiểu rủi ro cho trẻ nhỏ

 

Tay lái

Nhằm mang đến sự thoải mái, dễ dàng điều khiển cho người lái, tay lái mới có thiết kế 3 chấu với những đường lõm theo vị trí đặt tay giúp dễ cầm nắm. Đặc biệt ở phiên bản G, bề mặt tay lái mạ bạc và bọc da, tích hợp các nút điều chỉnh hệ thống âm thanh, không những giúp tiện lợi trong thao tác mà còn thể hiện sự trang trọng và đẳng cấp cho chủ sở hữu.

 

Không gian nội thất

Các kỹ sư tâm huyết đã mang triết lý 'Giá trị vượt hơn sự mong đợi' vào thiết kế nội thất từ sự chăm chút trong từng chi tiết và chất liệu đến sự liền mạch gắn kết toàn bộ không gian bên trong. Những điểm nhấn trang trí mạ bạc dọc hai bên táp lô và hai bên cửa ẩn chứa sự tinh tế, sang trọng. Đường nét thiết kế của Vios theo phong cách vát cạnh, mở rộng hai bên càng làm tăng thêm cảm giác rộng rãi cho khoang nội thất.

 

Động cơ

Động cơ 1.5L (G và E) và 1.3l (J) với hệ thống điều phối van biến thiên thông minh VVT-i nay được hỗ trợ thêm hệ thống phun xăng 12 lỗ dạng phân tử và van bướm điều khiển điện tử , giúp gia tăng đáng kể công suất của đông cơ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu và giúp làm sạch lượng khí thải ra môi trường . Bên cạnh đó, trục cam kép DOHC cho phép sử dụng 2 van nạp và 2 van thải trên 1 xi lanh, giúp quá trình nạp thải trở nên hiệu quả, đồng thời gia tăng độ bền bỉ cho đông cơ

 

Hệ thống treo sau

Toyota Vios 2014 sở hữu hệ thống treo sau dạng thanh xoắn, được thiết kế trên giới hạn tác động của một bánh xe sau lên bánh xe sau còn lại và dựa vào tính linh hoạt của thanh thép xoắn theo chiều dọc để đem lại chuyển động bánh xe độc lập mang lại cảm giác êm ái và cảm giác xử lý tốt.

 

Hộp số

Hộp số tự động 4 cấp (G) giúp thuận tiện khi sử dụng và hộp số tay 5 cấp (E và J) cho cảm giác lái thể thao, mang nhiều sự lựa chọn phù hợp nhu cầu đến mọi chủ sợ hữu

 

Khung xe GOA

Được nghiên cứu và thử nghiệm một cách kỹ lưỡng trước khi sử dụng, khung xe GOA có chức năng hấp thụ tốt các xung lực, giảm thiểu tối đa tác động tới không chỉ các hành khách trên xe mà cả khách bộ hành bộ hành trong trường hợp xảy ra va chạm.

 

Đèn báo phanh trên cao

Vios được trang bị đèn báo phanh trên cao giúp tăng thêm tín hiệu cảnh báo tới các phương tiện di chuyển phía sau

 

Móc ISO FIX

Được trang bị móc cài ghế trẻ em tiêu chuẩn ISO FIX mong muốn đem lại sự tiện nghi và đảm bảo an toàn cho các gia đình có trẻ nhỏ

 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4410 X 1700 X 1475

4410 X 1700 X 1475

4410 X 1700 X 1475

 

Chiều dài cơ sở

mm

2550

2550

2550

 

Khoảng sáng gầm xe

mm

145

145

145

 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5.1

5.1

5.1

 

Trọng lượng không tải

kg

1010 - 1045

1075-1090

1050 - 1065

 

Trọng lượng toàn tải

kg

1500

1500

1500

 

Kích thước nội thất

mm x mm x mm

1915 X 1425 X 1205

1915 X 1425 X 1205

1915 X 1425 X 1205

 

Chiều rộng cơ sở

mm

1470/1460

1470/1460

1470/1460

 

Dung tích bình nhiên liệu

l

42

42

42

Động cơ

Loại động cơ

 

4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i

4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i

4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i

 

Dung tích công tác

cc

1299

1497

1497

 

Công suất tối đa

mã lực @ vòng/phút

63 (84) /6000

80(107)/6000

80(107)/6000

 

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

121 / 4400

141/4200

141/4200

 

Mã động cơ

 

2NZ - FE

1NZ - FE

1NZ - FE

Hệ số cản không khí

   

0.28

0.28

0.28

Vận tốc tối đa

 

km/h

170

170

180

Hộp số

   

Số tay 5 cấp

Số tự động 4 cấp

Số tay 5 cấp

Hệ thống treo

Trước

 

Độc lập Macpherson

Độc lập Macpherson

Độc lập Macpherson

 

Sau

 

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Vành & Lốp xe

Loại vành

 

185/ 60 R15

185/ 60 R15

185/ 60 R15

Mâm xe

   

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Tiêu chuẩn khí thải

   

EURO 4

EURO 4

EURO 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

7.2

8.5

7.9

 

Ngoài đô thị

lít / 100km

5.2

5.7

5.4

 

Kết hợp

lít / 100km

5.9

6.7

6.3


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen, Đạng bóng chiếu

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn sương mù

Trước

 

Không

 

Sau

 

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 

Không

 

Chức năng gập điện

 

Không

 

Tích hợp đèn báo rẽ

 

Không

Gạt mưa giám đoạn

   

Gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Ăng ten

   

Dạng cột

Dạng cột

Dạng cột


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Tay lái

Loại tay lái

 

3 chấu, urethane

3 chấu, bọc da, mạ bạc

3 chấu, urethane, mạ bạc

 

Nút bấm điều khiển tích hợp

 

Không

Điều chỉnh âm thanh

Không

 

Điều chỉnh

 

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

 

Trợ lực lái

 

Điện

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

   

2 chế độ ngày và đêm

2 chế độ ngày và đêm

2 chế độ ngày và đêm

Chất liệu bọc ghế

   

Giả da

Da (Đục lỗ)

Nỉ cao cấp

Ghế trước

Điều chỉnh ghế lái

 

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

 

Điều chỉnh ghế hành khách

 

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

 

Cố định

Gập lưng ghế 60:40

Gập lưng ghế 60:40


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Hệ thống điều hoà

   

Chỉnh tay

Tự động

Chỉnh tay

Hệ thống âm thanh

Đầu đĩa

 

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

 

Số loa

 

2 loa

6 loa

4 loa

 

Cổng kết nối AUX

 

 

Cổng kết nối USB

 

 

Kết nối Bluetooth

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

     

Có (1 chạm và chống kẹt bên người lái)

Có (1 chạm và chống kẹt bên người lái)

Màn hình đa thông tin

   

Không

Hệ thống chống trộm

   

Không

Không


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Hệ thống phanh

Trước

 

Đĩa thông gió 14 inch

Đĩa thông gió 15 inch

Đĩa thông gió 15 inch

 

Sau

 

Tang trống

Đĩa 15 inch

Đĩa 15 inch

Hệ thống chống bó cứng phanh

   

-

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

   

-

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

   

-


 

Dòng xe


Vios J

Vios G

Vios E

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

 

Khung xe GOA

   


 







GIÁ SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

TOYOTA VIOS 1.5E CVTTừ: 569,000,000 vnđ

TOYOTA VIOS 1.5G CVTTừ: 606,000,000 vnđ

TOYOTA VIOS 1.5E MTTừ: 531,000,000 vnđ

(Đã bao gồm VAT)

Muốn sỡ hữu ngay!

Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết


Ước tính giá
Hotline: 0937 822 882