HILUX 2.4G 4X4 MT

Uy thế tạo bản lĩnh
793.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ 
• Kiểu dáng : Bán tải 
• Nhiên liệu : Dầu 
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu 
• Thông tin khác: 
+ Số tay 6 cấp

..
Giữ chuột để xoay
..
HILUX 2.4G 4X4 MT
Đầu xe

HILUX mở ra kỷ nguyên mới cho dòng xe bán tải hiện đại, phong cách, uy lực và đa năng. Với từng chi tiết được thiết kế mạnh mẽ và đầy cảm xúc, chỉ HILUX mới có thể đem đến những cuộc chinh phục xứng tầm.

 

Đường dập nổi và bề mặt lượn sóng ở hông xe được tiếp nối ở phần đuôi xe, tạo nên tổng thể cân đối, hài hòa và liền mạch cho cả chiếc xe. Chủ nhân sẽ cảm thấy hài lòng và tự hào khi sở hữu một chiếc xe bán tải có kiểu dáng vô cùng mạnh mẽ và cá tính.

 

KHÔNG GIAN NỘI THẤT SANG TRỌNG

Với ngôn ngữ thiết kế hiện đại và đầy xúc cảm, không gian sang trọng rộng rãi, HILUX mang lại cho người cầm lái những trải nghiệm không thể tuyệt vời hơn.

 

Hộp số tự động

 

VẬN HÀNH ƯU VIỆT

Khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, HILUX là sự lựa chọn hoàn hảo cho những cuộc chinh phục đầy thách thức.

 

2KD-FTV 2.5L, I4, DOHC Động cơ được trang bị những công nghệ tối tân: Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; Turbo tăng áp kết hợp Intercooler, loại VNT cho công suất cao, momen xoắn lớn và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Chủ nhân sẽ luôn hài lòng khi sở hữu chiếc xe bán tải vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu tối ưu

 

Phiên bản 2.4G MT được trang bị hộp số sàn 6 cấp ho cảm giác sang số nhẹ nhàng và êm ái. Chế độ ECO và chế độ POWER cho khách thêm lựa chọn, nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ và giảm tiêu hao nhiên liệu.

 

TÍNH NĂNG AN TOÀN TỐI ƯU

Được tăng cường những tính năng an toàn chủ động và bị động tối ưu, với HILUX, hành trình của bạn luôn được bảo vệ tuyệt đối.

 

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.

 

Được trang bị 3 túi khí (2 túi khí phía trước, 1 túi khí đầu gối cho người lái), túi khí giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách nếu không may xảy ra va chạm.

 

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
5330 x 1855 x 1815
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)  
1697 x 1480 x 1168
  Chiều dài cơ sở (mm)  
3085
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)  
1540 / 1550
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
310
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)  
31/26
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
6.4
  Trọng lượng không tải (kg)  
2055-2090
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
2910
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
80
  Dung tích khoang hành lý (L)  
N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)  
1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ  
2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)  
2393
  Tỉ số nén  
15.6
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu  
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)  
(110)147/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)  
400/2000
  Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
Chế độ lái    
Có/With
Hệ thống truyền động    
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số    
Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước  
Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau  
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
265/65 R17
  Lốp dự phòng  
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước  
Đĩa/Disc
  Sau  
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp  
N/A
  Trong đô thị  
N/A
  Ngoài đô thị  
N/A

 

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu xa  
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng  
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động  
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu  
Chỉnh tay/Manual (LS)
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Có/With
Cụm đèn sau    
Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Có/With
  Sau  
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
Có/With
  Chức năng gập điện  
Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Có/With
  Màu  
Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước  
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau  
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau    
Có/With
Ăng ten    
Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài    
Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm) Trước  
Cùng màu thân xe/Color paint
  Sau  
Mạ crome/Steel step chrome
Lưới tản nhiệt Trước  
Chrome
  Sau  
Cùng màu thân xe /Steep step paint
Chắn bùn    
Có/With

 

Tay lái Loại tay lái  
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu  
Urethane, mạ back
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số  
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong    
Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ  
Analog Hi
  Đèn báo chế độ Eco  
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số  
Không có/Without
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")

 

Hệ thống điều hòa Trước  
Tự động/Auto
Cửa gió sau    
Không có/Without
Hộp làm mát    
Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa  
CD
  Số loa  
6
  Cổng kết nối AUX  
Có/With
  Cổng kết nối USB  
Có/With
  Kết nối Bluetooth  
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói  
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau  
Không có/Without
  Kết nối wifi  
Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay  
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh  
Không có/Without
  Kết nối HDMI  
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Không có/Without
Khóa cửa điện    
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa    
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện    
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây    
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình    
Không có/Without

 

Hệ thống chống bó cứng phanh    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe    
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo    
Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo    
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp    
Có/With
Camera lùi    
Không có/Without

 

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước  
Có/With
  Túi khí rèm  
Có/With
  Túi khí đầu gối người lái  
Có/With
Khung xe GOA    
Có/With
Dây đai an toàn Trước  
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ    
Có/With
Cột lái tự đổ    
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ    
Có/With

 







GIÁ SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

HILUX 2.4G 4X4 MTTừ: 793,000,000 vnđ

HILUX 2.8 G 4X4 AT MLMTừ: 878,000,000 vnđ

HILUX 2.4E 4X2 AT MLMTừ: 695,000,000 vnđ

(Đã bao gồm VAT)

Muốn sỡ hữu ngay!

Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết


Ước tính giá
Hotline: 0937 822 882