Toyota Fortuner thể hiện một vị thế riêng biệt với dáng vẻ oai phong và khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ ngay cả trên những địa hình hiểm trở và phức tạp nhất.

..
Giữ chuột để xoay
..
TOYOTA FORTUNER 2.5G 4*2
MẠNH MẼ ĐẦY CUỐN HÚT

Mỗi khi FORTUNER lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa.

 

MÃNH LỰC HÀO HOA

Dài hơn, rộng hơn và thấp hơn, FORTUNER mới không thể nhầm lẫn và thực sự nổi bật trên những cung đường nhờ vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế và sang trọng

 

NỘI THẤT HOÀN HẢO, TIỆN NGHI VƯỢT TRỘI

Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

 

KHÔNG GIAN RỘNG RÃI VỚI TRẦN CAO

Không gian rộng rãi với trần cao và khoáng đạt, cho cảm giác thoải mái trên mọi hành trình.

 

KHÔNG GIAN NỘI THẤT RỘNG RÃI

Không gian nội thất xe rộng rãi giữa các hàng ghế hỗ trợ hành khách cảm thấy thoải mái tối đa trên các chuyến đi xa.

 

KHOANG HÀNH LÝ

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh. Hãy thư giãn và tận hưởng những chuyến đi cùng gia đình và bạn bè.

 

KHOANG CABIN RỘNG RÃI

Khoang cabin rộng rãi với khả năng cách âm tuyệt vời. Thiết kế mới của Fortuner cho khả năng cách âm tại nhiều vị trí trên xe, tạo không gian riêng tư vốn chỉ có trên các dòng xe sedan cao cấp.

 

CHẾ ĐỘ LÁI

Tuỳ vào hành trình di chuyển, chủ sở hữu có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết kiệm nhiên liệu; và chế độ POWER giúp tối ưu hóa tính năng vận hành (vượt xe, vượt dốc, chở tải).

 

HỘP SỐ

Phiên bản máy xăng với hộp số tự động 6 cấp, giúp tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn.

 

KHUNG GẦM

Khung gầm kiên cố, chắc chắn, đích thực là chiếc SUV đẳng cấp.

 

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc,cho cảm giác lái êm mượt dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

 

ĐỘNG CƠ

Động cơ máy xăng được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, giảm ma sát hoạt động giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn. Việc cải tiến động cơ cũng giảm thiểu tiếng ồn, mang đến không gian yên tĩnh trong khoang xe.

 

HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ

Vận hành mạnh mẽ mà vẫn tiện nghi và dễ sử dụng với cơ chế gài cầu điện. Bên cạnh đó, tính năng khóa vi sai cầu sau giúp khách hàng trải nghiệm cảm giác chinh phục với những cung đường địa hình khó khăn.

 

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC

Thiết kế khí động học cải tiến, giúp đảm bảo dòng không khí luân chuyển mượt mà và tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe

 

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH ABS

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.

 

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ.

 

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO

Hệ thống A-TRC tác động lên công suất động cơ và lực phanh ở mỗi bánh xe, nhờ đó giúp chiếc xe có thể dễ dàng tăng tốc và khởi hành trên đường trơn trượt

 

HỆ THỐNG TÚI KHÍ

Fortuner thế hệ đột phá 7 túi khí được trang bị giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách trong trường hợp không may xảy ra va chạm.

 

TÍN HIỆU NHÁY ĐÈN KHẨN CẤP KHI PHANH GẤP EBS

Đèn cảnh báo nguy hiểm của xe sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp. Nhờ đó sẽ cảnh báo cho các xe phía sau kịp thời xử lý để tránh xảy ra va chạm.

 

ĐÈN PHANH TRÊN CAO

Đèn báo phanh trên cao sử dụng công nghệ LED giúp tăng cường tín hiệu cảnh báo khi phanh đối với phương tiện hoặc người đi đường di chuyển phía sau xe, tránh những va chạm bất ngờ có thể xảy ra.

 

CAMERA LÙI

Tăng khả năng quan sát chướng ngại vật giúp người lái an tâm hơn khi lùi xe.

 

Dòng xe


Fortuner 2.5G (4x2)

Fortuner TRD 2.7V (4x4)

Fortuner TRD 2.7V (4x2)

Fortuner 2.7V (4x4)

Fortuner 2.7V (4x2)

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4705 x 1840 x 1850

4705 x 1840 x 1850

4705 x 1840 x 1850

4705 x 1840 x 1850

4705 x 1840 x 1850

 

Chiều dài cơ sở

mm

2750

2750

2750

2750

2750

 

Khoảng sáng gầm xe

mm

220

220

220

220

220

 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,9

5.9

5.9

5,9

5,9

 

Trọng lượng không tải

kg

1780 - 1820

1825-1875

1710-1770

1825 - 1875

1710 - 1770

 

Trọng lượng toàn tải

kg

2380

2450

2350

2450

2350

Động cơ

Loại động cơ

 

DOHC Common rail

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i

4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i

 

Dung tích công tác

cc

2494

2694

2694

2694

2694

 

Công suất tối đa

mã lực @ vòng/phút

142 / 3400

158/5200

158/5200

158 / 5200

158 / 5200

 

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

343 / 2800

241/3800

241/3800

241 / 3800

241 / 3800

 

Hệ thống ngắt / mở động cơ tự động

     

Không

   

Hệ thống truyền động

   

Cầu sau

4 bánh

Cầu sau

4 bánh

Cầu sau

Hộp số

   

Số tay 5 cấp

Tự động 4 cấp

Tự động 4 cấp

Tự động 4 cấp

Tự động 4 cấp

Hệ thống treo

Trước

 

Độc lập, tay đòn kép

0Độc lập, tay đòn kép

Độc lập, tay đòn kép

Độc lập, tay đòn kép

Độc lập, tay đòn kép

 

Sau

 

Phụ thuộc, 4 kết nối

Phụ thuộc, 4 kết nối

Phụ thuộc, 4 kết nối

Phụ thuộc, 4 kết nối

Phụ thuộc, 4 kết nối

Vành & Lốp xe

Loại vành

 

Vành đúc

Vành đúc

Vành đúc

Vành đúc

Vành đúc

 

Kích thước lốp

 

265/65R17

265/65R17

265/65R17

265/65R17

265/65R17

Phanh

Trước

 

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

 

Sau

 

Tang trống

Tang trống

Tang trống

Tang trống

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải

   

Euro 2

Euro 2

Euro 2

Euro 2

Euro 2

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

16.1

16.1

16.1

16.1

16.1

 

Ngoài đô thị

lít / 100km

10.2

10.2

10.2

10.2

10.2

 

Kết hợp

lít / 100km

12.4

12.4

12.4

12.4

12.4


 

Dòng xe


Fortuner 2.5G (4x2)

Fortuner TRD 2.7V (4x4)

Fortuner TRD 2.7V (4x2)

Fortuner 2.7V (4x4)

Fortuner 2.7V (4x2)

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

Halogen phản xạ đa chiều dạng bóng chiếu

HID dạng bóng chiếu

Halogen dạng bóng chiếu

HID dạng bóng chiếu

Halogen phản xạ đa chiều dạng bóng chiếu

 

Đèn chiếu xa

 

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

 

Hệ thống rửa đèn

     

Không

 
 

Hệ thống cân bằng góc chiếu

     

Không

Tự động

 

Cụm đèn sau

   

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Đèn phanh thứ ba

   

LED

LED

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

 

 

Sau

   

Không

Không

   

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 

 

Chức năng gập điện

 

 

Tích hợp đèn báo rẽ

 

Gạt mưa giám đoạn

   

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

     

   

Ăng ten

   

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Tay nắm cửa ngoài

   

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Cánh hướng gió sau

   

 


 

Dòng xe


Fortuner 2.5G (4x2)

Fortuner TRD 2.7V (4x4)

Fortuner TRD 2.7V (4x2)

Fortuner 2.7V (4x4)

Fortuner 2.7V (4x2)

Tay lái

Loại tay lái

4 chấu

4 chấu

4 chấu

4 chấu

4 chấu

 

Chất liệu

Giả da

Da

Da

Da

Da

 

Nút bấm điều khiển tích hợp

 

Điều chỉnh

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Chỉnh tay

 

Trợ lực lái

Thủy lực

Thủy lực

Thủy lực

Thủy lực

Thủy lực

Gương chiếu hậu trong

 

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

 

Ốp nhựa

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

 

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Optitron

Optitron

Optitron

 

Chức năng báo vị trí cần số

 

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

Đen trắng

Đen trắng

Đen trắng

Chất liệu bọc ghế

 

Nỉ

Da

Da

Da

Da

Ghế trước

Loại ghế

Loại thường

Loại thường

Loại thường

0Loại thường

Loại thường

 

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 8 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh điện 6 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

 

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40

Gập 60:40

Gập 60:40

Gập 60:40

Gập 60:40

 

Hàng ghế thứ ba

Gập 50:50 sang 2 bên

 

Gập 50:50 sang 2 bên

Gập 50:50 sang 2 bên

Gập 50:50 sang 2 bên

 

Tựa tay hàng ghế thứ hai

 


 

Dòng xe


Fortuner 2.5G (4x2)

Fortuner TRD 2.7V (4x4)

Fortuner TRD 2.7V (4x2)

Fortuner 2.7V (4x4)

Fortuner 2.7V (4x2)

Hệ thống điều hoà

 

Chỉnh tay

Tự động

Tự động

Tự động

Tự động

Cửa gió sau

 

 

Hệ thống âm thanh

Loại loa

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Loại thường

 

Đầu đĩa

CD 1 đĩa

DVD 1 đĩa

CD 1 đĩa

DVD 1 đĩa

CD 1 đĩa

 

Số loa

6

6

6

6

6

 

Cổng kết nối AUX

 

Cổng kết nối USB

 

Kết nối Bluetooth

-

-

-

-

Chức năng khoá cửa từ xa

 

-

Cửa sổ điều chỉnh điện

 

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

 

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống báo động

 

-


 

Dòng xe


Fortuner 2.5G (4x2)

Fortuner TRD 2.7V (4x4)

Fortuner TRD 2.7V (4x2)

Fortuner 2.7V (4x4)

Fortuner 2.7V (4x2)

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau

-

-


 

Dòng xe


Fortuner 2.5G (4x2)

Fortuner TRD 2.7V (4x4)

Fortuner TRD 2.7V (4x2)

Fortuner 2.7V (4x4)

Fortuner 2.7V (4x2)

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Dây đai an toàn

 

3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí)

3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí)

3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí)

3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí)

3 điểm (5 vị trí), 2 điểm (2 vị trí)


 







GIÁ SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

TOYOTA FORTUNER 2.5G 4*2Từ: 981,000,000 vnđ

TOYOTA FORTUNER 2.7V 4*2Từ: 1,149,000,000 vnđ

TOYOTA FORTUNER 2.7V 4*4Từ: 1,308,000,000 vnđ

(Đã bao gồm VAT)

Muốn sỡ hữu ngay!

Liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết


Ước tính giá
Hotline: 0937 822 882